Đang tải dữ liệu...

Radar MDC-2260 Koden JAPAN

Thông số kỹ thuật:

 1/Antenna - Bộ quét:

 

    

Cánh quét

 

Kiểu máy

MDC-2240

MDC-2540/BB

MDC-2260

MDC-2560/BB

MDC-2210

MDC-2510/BB

MDC-2220

MDC-2520/BB

Loại

RB716A

RB717A

RB718A

RB719A

Loại anten

Cách quét

Đường kính cánh quét

0.91m

1.22m

1.22m

1.83m

1.22m

1.83m

1.83m

2.74m

Công suất phát (tối đa)

4kW

6kW

12kW

25kW

Tần số phát

9410 MHz +/- 30 MHz

Búp phát ngang

2.50

1.80

1.80

1.20

1.80

1.20

1.80

0.80

Búp phát đứng

220

250

Tốc độ quay

24vòng/phút hay 48vòng/phút

Độ chính xác thang đo

8m hay 1% thang đo đang dùng, cái nào lớn hơn

Khoảng cách phát hiện nhỏ nhất

Trong phạm vi 25m

Độ phân giải thang đo

Trong phạm vi 25m

Độ rộng xung

0.08us, 0.25us, 0.8us

0.08 us, 0.25 us, 0.5 us, 1 us

0.08 us, 0.3 us, 0.6 us, 1.2 us

2/ Màn hình / bộ xử lý cho loại BB:

 

Kiểu máy

MDC-2240/2260/2210/2220

MDC-2540/2560/2510/2520

MDC-2540BB/2560BB/2510BB/2520BB

Màn hình

MRD-101

MRD-102 (loại trừ loại BB)

Kích thước và loại màn hình

12.1inch màu TFT LCD

15inch màu TFT LCD (loại trừ loại BB)

bộ xử lý (chỉ loại BB)

-

MRM-102

Đường kính hiệu dụng

184 mm

228 mm

Độ phân giải màn hình

1024 x 768 điểm ảnh (XGA)

Chế độ lệch tâm

Lớn nhất 66%

Vùng hiển thị

2 loại (cả màn hình, bên trong đường kính hiệu dụng)

 

 

 

Kiểu máy

MDC-2240, 2540/BB

MDC-2260, 2560/BB

MDC-2210, 2510/BB

MDC-2220, 2520/BB

Thang đo

0.125 đến 48 hải lý

0.125 đến 72 hải lý

0.125 đến 96 hải lý

Vòng cự ly cố định

0.0625 (0.125)

0.125 (0.25; 0.5)

0.25 (0.75; 1)

0.5 (1,5; 2)

0.75 (3)

1 (4)

1.5 (6)

2 (8)

3 (12)

4 (16)

6 (24)

8 (32)

12 (48)

16 (64)

18 (72)

24 (96)

( ): thang khoảng cách

Thang khoảng cách

0.125

0.25

0.5

0.75

1

1.5

2

3

4

6

8

12

16

24

32

48

64

72

96

 

Chế độ hiển thị

hướng mũi tàu, hướng bắc thật*, hướng chạy tàu*

Kiểu hiển thị

PPI

Mức VIDEO

8 mức (màu)

Đơn vị khoảng cách

Hải lý - NM, km, mét - sm

Báo động

Âm thanh (trong/ngoài), ATA: trợ giúp theo dõi tự động / AIS: tự động nhận dạng mục tiêu (CPA: khoảng cách tiếp cận gần nhất / TCPA: thời gian tiếp cận gần nhất), vùng báo động, …

Chức năng

Khử nhiễu, phóng đại mục tiêu, phóng đại, 2 vòng cự ly di động (VRM), 2 phương vị di động (EBL) (hiển thị chuyển động thật*/ hiển thị chuyển động tương đối), hiển thị EBL/ VRM, vị trí con trỏ chuột (vĩ độ / kinh độ**), đường song song, chế độ ngày / đêm, phương vị (hiển thị chuyển động thật*/  hiển thị chuyển động tương đối), hiển thị vết**, hướng đã đi**, điểm đánh dấu**, tuyến đường đi**, đầu ra bộ RGB, đầu vào/ ra bộ hiển thị truy theo, đầu ra báo động ngoài.

Định dạng dữ liệu và câu chữ vào

NMEA 0183 (Ver. 1.5/2.0/3.0)

BWC, DPT, DBT, DTM, GGA, GLC, GLL, GNS, HDG,HDM, HDT, MTW, RMA,RMB, RMC, RTE, VBW, VDR, VHW, VTG, WPL, ZDA

Định dạng dữ liệu và câu chữ ra

NMEA 0183 (Ver. 2.0)

HDT, VHW, VTG, GLL, VDR, RSD, OSD, TTM, TLL

Cổng NMEA

3 (1cổng vào, cổng vào/ 2 cổng ra)

ATA** (trợ giúp theo dõi tự động)

50 mục tiêu

Hiển thị nhận dạng tự động AIS **

200 mục tiêu (tùy chọn)

Nguồn cung cấp

10.8 đến 41.8 VDC

Công suất tiêu thụ (ở 24 VDC)

MDC-2240: 80W hay nhỏ hơn

MDC-2540: 100W hay nhỏ hơp

MDC-2540BB 80W hay nhỏ hơn

MDC-2260: 110W hay nhỏ hơn

MDC-2560: 130W hay nhỏ hơp

MDC-2560BB 110W hay nhỏ hơn

MDC-2210: 130W hay nhỏ hơn

MDC-2510: 150W hay nhỏ hơn

MDC-2510BB: 130W hay nhỏ hơn

MDC-2220: 170W hay nhỏ hơn

MDC-2520: 200W hay nhỏ hơn

MDC-2520BB: 180W hay nhỏ hơn

 

- Điều kiện môi trường:

Nhiệt độ

-250C đến +550C

Tiêu chuẩn chống thấm

IPX5 (loại BB với tùy chọn chống thấm cáp RGB)

*    Yêu cầu dữ liệu phương vị vào.

**  Yêu cầu dữ liệu phương vị, dữ liệu tốc độ tàu và dữ liệu kinh độ / vĩ độ vào.

Các bài đã đăng
08:49
T.2
20/08
Giờ làm việc
  • Hàng ngày
  • Sáng 7h30 đến 12h00
  • Chiều 13h30 đến 17h00
  • Ngày nghỉ
  • Chiều thứ bảyngày Chủ nhật
  • Số người truy cập:7407891
  • Đang online:21